Cách sử dụng thì hiện tại tiếp diễn (The Present Continuous tense)
Ex : They are
playing soccer now. ( play )
-She is sitting in front of class at the
moment. ( sit )
- I am reading books at 6 o’clock.( read )
*THỂ KHẲNG ĐỊNH
Form : S
+ am / is / are + Ving + O
I am
* She
/ he / it / Lan / Danh từ số ít + is + v_ing
Ex : It is raining now .
* We / you / they / Hoa and Lan / The students
+are + v_ing
Ex
: You are cutting the flowers at the moment.
Chúng
ta sử dụng thì hiện tại tiếp diễn khi có các trạng từ now ( bây giờ ) , at the
moment ( lúc này) , at present ( hiện tại ), at +giờ ( at 7 o’clock)
Ex
: At 12 o’clock they are eating lunch .( eat)
Ngoài
các trạng từ ra chúng ta còn có các động từ như look ( nhìn kìa ) , Listen ( lắng
nghe ), Keep silent ( giữ im lặng ), Watch out = look out ( coi chừng ).
Ex
: Look ! The tree is falling down.
Cách
chia V-ing ở thì hiện tại tiếp diễn
a.
chỉ việc thêm ing sau động từ walk , teach, watch, do, go…..
Walk à walking
b.
bỏ e thêm ing vào sau động từ : ride , write , drive , take
Writeà writing
c.
Với một âm tiết mà tận cùng là một phụ âm + nguyên âm + phụ âm thì ta gấp đôi
phụ âm cuối stop, sit , fit , swim…
sit à sitting
Ngoại
lệ : begin , prefer, travel, permit
Ex
: beginà beginning
Các
động từ là ie thì ta đổi ie thành y dài và thêm ing : die , lie
Lie
à lying
Các
động từ hầu như không thêm ing love ,
like , know , hate , believe, mean , need , sound, understand, taste, want ,
wish, forget, hope , remember
*THỂ PHỦ ĐỊNH
Form : S + am not
/ isn’t / aren’t + Ving + O
Ex
: I am not playing games now .( play )
Số
ít she / he / it / Lan / Danh từ số ít
+isn’t + Ving + O
EX:
She isn’t cooking dinner at 6 o’clock. ( cook )
Số
nhiều We / They / You / Hoa and Lan / Danh từ số nhiều + aren’t + Ving + O
EX:
They aren’t eating noodles now
*THỂ NGHI VẤN
Form : Am / is / Are + S
V-ing + O ?
Yes , S + am / is /are .
No , S am not / isn’t/ aren’t.
Am I watching Tv now ?
Yes ,
you aren’t / No , you aren’t.
Is he listening to music ?
Yes , she is . / No , she isn’t.
Are they swimming at the moment ?
Yes
, they are / No , they aren’t.
Cách dùng thì hiện tại tiếp
diễn
a. Diễn tả 1 hành động đang
xảy ra ở hiện tại
Ex : She is watching TV now . (Bây giờ cô ấy
đang xem Ti vi )
b. Diễn tả một hành động sắp
xảy ra
Ex : They are going to Da Lat . ( Họ chuẩn bị
đi Đà Lạt )

Nhận xét
Đăng nhận xét