Cách dùng thì quá khứ đơn (Simple past tense)

 


Thì quá khứ đơn dùng để diễn tả 1 hành động đã  xảy ra ttrong quá khứ, diễn ra và chấm dứt trong quá khứ

Ex They  bought a  car yesterday  ( buyà bought)

 

Bảng động  từ bất quy tắc

    EX: She played  badminton laasst week . ( playàplayed)

Bảng động  từ  có quy tắc

A.Động từ TO BE

 S + was  / were + N / adj ….

Note

I was

She was

He was

It was

Lan  was

Số nhiều ;

We  were

You  were

They Were

Lan and Hoa were

 

Ex: They were busy 5 days ago ( be à were)

    - He was small last year (  beà was)

THỂ PHỦ ĐỊNH

    Form :S + was/ were + not  +  N/adj

Ex: I wasn’t short in  the past

      They weren’t hungry yesterday.

 

Note : was not= wasn’t

          Were not = weren’t

 

THỂ NGHI VẤN

                        Was/ Were + S +N / ADJ?

                    Yes,S+ was/ were .

                    No, S wasnt / werent.

    Ex : a.Was she lazy ?

              Yes , she  was /  No , she wasnt.

           b.Were they tall ?

              Yes, they were  / No, they werent.

Bài  tập thì quá khứ đơn với động từ thường

 

B. ĐỘNG TỪ THƯỜNG

 

THỂ KHẮNG  ĐỊNH

S +  V ( 2/ ED) + O

 

EX : They bought a new car last year ( buyà bought )

Buy  là động từ bất quy  tắc --|>>  ta  dùng ở cột  2 hay quá  khứ

She  planted the tree last week ( plantàplanted)

plant  là động từ có quy  tắc ta chỉ việc thêm ED

 

THỂ PHỦ ĐỊNH

                      Form :S + didn’t + V (1 / ED   (bỏ ed) +  O

 

  Ex : she  ate  noodles last Sunday..

    -à She didn’t eat noodles last Sunday. ( chúng ta thêm didn’t đưa động từ  từ cột 2  về cột  1 ( eat ---.>  ate)

EX :  He played soccer yesterday. ( playà played)

He didn’t play soccer yesterday. . ( chúng ta thêm didn’t  bỏ ED sau động từ ( played ---.>  play)

è  

THỂ NGHI VẤN

                                Did + S + V (1 / ED   (bỏ ed)+ O?

                              Yes,S+ did .

                              No, S + didnt.

Ex: I saw a bear last year.

àDid you see a bear last year ?

       Yes , I did .

       No, I didnt.

Ex He listened to music last night

àDid he listen to music last night ?

    Yes , he did .

       No, he didnt.

Khi nào chúng ta dùng thì quá khứ đơn

Khi có các  trạng  từ như yesterday  ( ngày hôm  qua),ago ( cách đây ) , last (last Sunday, last week , last month , last year) , in the past  ( trong quá khứ ) những khoảng thời gian xảy ra trong ngày như this morning , this  afternoon

 

Ex:They met Tim  yesterday . ( meetà  met)

   - She was in Hanoi 5 days ago.

  - Last week he played soccer.

- In the past , we made some coffee by  hand.

CÁCH  THÊM ED VÀO SAU ĐỘNG TỪ CÓ  QUY TẮC

a.   Thêm Ed sau động từ như look, watch ,walk, talk , work

Lookà looked

Watchà  watched

b.   Nếu động từ tận  cùng có E thì ta chỉ  việc thêm D như  hate, like , love  , smile , agree

Like àliked

Loveà loved

c.   Động từ là 1 âm tiết tận cùng là phụ  âm + nguyên âm + phụ  âm  thì ta gấp đôi  phụ âm cuối  và thêm ED  như  fit , stop , shop ,  tap..

Ex  fitàfitted

 

d.    Nếu  tận cùng là y mà trước  đó là nguyên  âm thì ta chỉ việc thêm ED ví dụ như stay ,play

Ex: stay à stayed

e.   Nếu tận cùng là y mà trước  đó là phụ  âm thì ta chuyển y thành i thêm ED  như cry ,study

       Ex:  studyà studied

Cách  đọc ED  sau động từ

Đọc ED là /id/ khi tận cùng  là d, t  ví dụ như wanted ,  needed.

       

Đọc ED là /t/ khi tận cùng  ch/, /s/, /x/, /sh/, /k/, /f/, /p/ ví dụ như watched, missed, fixed, washed, looked ,laughed, stopped..

Đọc ED là /z/ khi tận cùng  là các phụ âm và nguyên âm còn lại ví dụ như ironed

Nhận xét

Bài đăng phổ biến từ blog này

Cách dùng Thì quá khứ hoàn thành (Past perfect tense)

Cách sử dụng thì hiện tại tiếp diễn (The Present Continuous tense)

Thông thạo cách sử dụng “Thì hiện tại đơn” (Simple present tense)