Cách dùng thì quá khứ tiếp diễn(Simple past continuous tense)

 


Thì quá khứ tiếp diễn (Past continuous tense)  dùng đễ diễn tả 1 sự việc hay hành động xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ

A. Thể phủ định

Form : S + was / were + V-ing +O

Ex : She was eating dinner at 7 pm yesterday.

      They were playing soccer when he came

Note : I / she / He / It / Lan + was + v-ing

           They / we / you / Hoa and Lan + were + V-ing

B. Thể phủ định

S + wasn’t / weren’t + V-ing +O

 Ex  :a. She was eating dinner at 7 pm yesterday.

à She wasn’t eating dinner at 7 pm yesterday.

b. They were playing soccer when he came

à They weren’t  playing soccer when he came

C. Thể nghi vấn

  Was/ Were + S + V-ing ?

Answer  Yes, S + was/ were.

                                 / No, S + wasn’t/ weren’t.

Ex a.She was eating dinner at 7 pm yesterday.

à Was she eating dinner at 7 pm yesterday ?

    Yes , she was .

    No , she wasn’t.

b.They were playing soccer when he came

àWere they playing soccer when he came ?

Yes, they were .

No, they weren’t.

  • Kết hợp với  WH- questions

Form: WH-word + was/ were + S + V-ing? ( what , where, which, who, when, why ..)

Answer: S + was/ were + V-ing + O

Ex : What were you doing at 6 pm yesterday ?

       I was watching TV 6 pm yesterday.

Cách sử dụng thì quá khứ tiếp

a. Diễn tả 1 hành động xảy ra tại 1 thời điểm xác định trong quá khứ

Ex: They were playing soccer at 8 am last Sunday .

b. Dùng với When diễn tả một hành động đang xảy ra thì một hành động khác xen vào ( thường ngắn )

Ex : When he came , they were watching TV.

       = They were watching TV when he came.

c. Dùng với While diễn tả hai hành động đang xảy ra song song với nhau trong quá khứ

Ex : While he was listening to music, we were playing video games.

= We were playing video games while he was listening to music.

Nhận xét

Bài đăng phổ biến từ blog này

Cách dùng Thì quá khứ hoàn thành (Past perfect tense)

Cách sử dụng thì hiện tại tiếp diễn (The Present Continuous tense)

Thông thạo cách sử dụng “Thì hiện tại đơn” (Simple present tense)